MITSUBISHI NEW OUTLANDER

MITSUBISHI NEW OUTLANDER
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN ĐẠI LÝ
Đăng ký thông tin để làm đại lý phân phối xe Oto đến khách hàng trên toàn quốc. Thông tin được chúng tôi kiểm duyệt và công bố bên dưới thông tin liên hệ
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN ĐẠI LÝ
Đăng ký thông tin để làm đại lý phân phối xe Oto đến khách hàng trên toàn quốc. Thông tin được chúng tôi kiểm duyệt và công bố bên dưới thông tin liên hệ

NEW OUTLANDER 2.4 CVT Premium

1.058.000.000 VNĐ

- Động cơ      : 4B11 DOHC MIVEC
- Số chỗ ngồi : 7

NEW OUTLANDER 2.0 CVT Premium

950.000.000 VNĐ

- Động cơ      : 4B11 DOHC MIVEC
- Số chỗ ngồi : 7

NEW OUTLANDER 2.0 CVT

825.000.000 VNĐ

- Động cơ      : 4B11 DOHC MIVEC
- Số chỗ ngồi : 7

PHIÊN BẢN MITSUBISHI NEW OUTLANDER

 

New Outlander 2.0 CVTNEW OUTLANDER
2.0 CVT
825.000.000 VNĐ
New Outlander 2.0 CVT PremiumNEW OUTLANDER
2.0 CVT Premium
950.000.000 VNĐ
New Outlander 2.4 CVT PremiumNEW OUTLANDER
2.4 CVT Premium
1.058.000.000 VNĐ
KÍCH THƯỚC - - -
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.695 x 1.810 x 1.710 4.695 x 1.810 x 1.710 4.695 x 1.810 x 1.710
Chiều dài cơ sở (mm) 2.670 2.670 2.670
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.540/1.540 1.540/1.540 1.540/1.540
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,3 5,3 5,3
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190 190 190
Trọng lượng không tải (Kg) 1.500 1.535 1.610
Số chỗ ngồi 7 người 7 người 7 người
ĐỘNG CƠ - - -
Loại động cơ 4B11 DOHC MIVEC 4B11 DOHC MIVEC 4B12 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc) 1.998 1.998 2.360
Công suất cực đại (ps/rpm) 145/6.000 145/6.000 167/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 196/4.200 196/4.200 222/4.100
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 63 63 60
TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO - - -
Hộp số Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Truyền động Cầu trước Cầu trước Hai cầu 4WD
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng
Lốp xe trước/sau 225/55R18 225/55R18 225/55R18
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km) - - -
- Kết hợp 7,2 7,2 7,7
- Trong đô thị 9,7 9,7 10,3
- Ngoài đô thị 5,8 5,8 6,2


 

(*) Mức tiêu hao nhiên liệu chứng nhận bởi Cục Đăng Kiểm Việt Nam. Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước

Bảng Giá Đại Lý Xe Ô tô Tại Việt Nam

Bảng Giá Đại Lý Xe Ô tô Tại Việt Nam