MITSUBISHI NEW ATTRAGE

MITSUBISHI NEW ATTRAGE
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN ĐẠI LÝ
Đăng ký thông tin để làm đại lý phân phối xe Oto đến khách hàng trên toàn quốc. Thông tin được chúng tôi kiểm duyệt và công bố bên dưới thông tin liên hệ
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN ĐẠI LÝ
Đăng ký thông tin để làm đại lý phân phối xe Oto đến khách hàng trên toàn quốc. Thông tin được chúng tôi kiểm duyệt và công bố bên dưới thông tin liên hệ

NEW ATTRAGE MT

375.000.000 VNĐ

- Động cơ      : 1.2L MIVEC
- Số chỗ ngồi : 5

NEW ATTRAGE CVT

460.000.000 VNĐ

- Động cơ      : 1.2L MIVEC
- Số chỗ ngồi : 5

PHIÊN BẢN MITSUBISHI NEW ATTRAGE

 

New Attrage CVTCVT
460.000.000 VNĐ
New Attrage MTMT
375.000.000 VNĐ
KÍCH THƯỚC - -
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.305 x 1.670 x 1.515 4.305 x 1.670 x 1.515
Chiều dài cơ sở (mm) 2.550 2.550
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 4,8 4,8
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170 170
Trọng lượng không tải (kg) 905 875
Tổng trọng lượng (kg) 1.350 1.330
Số chỗ ngồi 5 5
ĐỘNG CƠ - -
Loại động cơ 1.2L MIVEC 1.2L MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử ECI-MULTI Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử ECI-MULTI
Dung Tích Xylanh (cc) 1.193 1.193
Công suất cực đại (ps/rpm) 78/6.000 78/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 100/4.000 100/4.000
Tốc độ cực đại (Km/h) 172 172
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 42 42
HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO - -
Hộp số Tự động vô cấp CVT INVECS-III Số sàn 5 cấp
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng Kiểu MacPherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Dầm xoắn Dầm xoắn
Mâm - Lốp Mâm hợp kim, 185/55R15 Mâm hợp kim, 185/55R15
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống Tang trống
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km) - -
- Kết hợp 5,36 5,09
- Trong đô thị 6,47 6,22
- Ngoài đô thị 4,71 4,42


 

(*) Mức tiêu hao nhiên liệu chứng nhận bởi Cục Đăng Kiểm Việt Nam. Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước

Bảng Giá Đại Lý Xe Ô tô Tại Việt Nam

Bảng Giá Đại Lý Xe Ô tô Tại Việt Nam